Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  1 2 3 4 5... Next »
Term Definition
W.A Clauses (With Average Clauses)

Điều khoản bảo hiểm tổn thất chung Đây là Điều khoản bảo hiểm tổn thất chung của hàng hoá của Hiệp hội các nhà bảo hiểm Luân đôn. Sau khi bãi bỏ mẫu đơn bảo hiểm S.G, các điều khoản này không còn sử dụng nữa.

Wage index

Bảng chỉ số lương Bảng này được sử dụng cho nhiều mục đích trong đó có mục đích xác định khoản tiền trợ cấp xã hội hàng tháng cho người lao động nghỉ hưu hay bị thương tật và những người sống phụ thuộc của mình. Bảng này dùng để tính lương tháng trung bình (AMW) của người lao động, loại trừ khoảng thời gian thu nhập thấp. AMW được dùng để xác định tiền bảo hiểm chính (Pia). Tiếp theo, trợ cấp được xác định từ bảng này tùy thuộc vào tuổi của người lao động khi nghỉ hưu, người lao động còn có người lệ thuộc hoặc người còn sống hay không vào thời điểm nghỉ hưu.

Wagering v. insurance

Cá cược so sánh với bảo hiểm Bảo hiểm thường được hiểu sai lệch là cá cược. Trong đánh bạc, một rủi ro nảy sinh sẽ không tồn tại trước khi cá cược. Trong bảo hiểm, sự hiện hữu của một rủi ro không phụ thuộc vào việc có mua hay không mua bảo hiểm. Ví dụ, sự không chắc chắn của sự cố cháy một căn nhà của ai đó tồn tại độc lập với việc mua bảo hiểm; việc mua bảo hiểm không ảnh hưởng tới xác suất xảy ra tổn thất.

Waiting period

Xem disability income insurance (elimination period).

Waive

Xem waiver; waiver of inventory clause; waiver of premium (wp); waiver of premium For payer benefit; waiver of subrogation rights clause.

Waiver

Từ bỏ Từ bỏ quyền hành động hợp pháp. Ví dụ, một người được bảo hiểm dựa vào những lời khẳng định của một đại lý của công ty bảo hiểm về phạm vi bảo hiểm theo một đơn bảo hiểm. Đại lí được quyền bỏ những điều khoản do công ty bảo hiểm quy định trong đơn bảo hiểm, nếu được sự uỷ quyền của công ty. Một ví dụ khác là một điều khoản của đơn bảo hiểm cho chủ nhà quy định rằng bảo hiểm sẽ tạm ngừng nếu nguy cơ rủi ro gia tăng do hành động của người được bảo hiểm. Một người được bảo hiểm cất giữ chất nổ gần nhà thông báo cho công ty bảo hiểm biết để công ty bảo hiểm cho phép, và từ bỏ áp dụng điều khoản gia tăng rủi ro.

Waiver of coinsurance clause

Điều khoản từ bỏ đồng bảo hiểm Một điều khoản trong bảo hiểm tài sản quy định rằng yêu cầu đồng bảo hiểm sẽ không có hiệu lực.

Waiver of inventory clause

Điều khoản miễn kiểm kê hàng hoáĐiều khoản trong bảo hiểm tài sản quy định rằng, trong một số trường hợp nhất định, được miễn kiểm kê hàng hoá không bị tổn thất khi có một khiếu nại đòi bồi thường bảo hiểm. Một điều khoản đồng bảo hiểm trong một đơn bảo hiểm cháy thường quy định phải kiểm kê hoặc định giá hàng hoá vào thời gian có khiếu nại. Việc miễn kiểm kê hàng hoá này tiết kiệm cho người được bảo hiểm chi phí kiểm kê hàng hoá khi có khiếu nại bảo hiểm là khiếu nại nhỏ. Theo một công thức thông dụng, yêu cầu có bản kiểm kê hàng hoá được miễn khi khiếu nại có giá trị dưới 10.000USD và thấp hơn 5% giới hạn trách nhiệm của tất cả các loại hình bảo hiểm áp dụng cho tài sản bị thiệt hại.

Waiver of premium (wp)

Miễn phí bảo hiểm (WP)Trong bảo hiểm nhân thọ, là việc công ty bảo hiểm miễn phí cho người được bảo hiểm bị thương tật ít nhất 6 tháng. Đơn bảo hiểm vẫn có hiệu lực, tích luỹ giá trị hoàn trả (nếu là đơn bảo hiểm dự phần), như thể người được bảo hiểm vẫn tiếp tục đóng phí. Các chuyên gia khuyến nghị rằng điều khoản này trong đơn bảo hiểm nhân thọ cần được xem xét kỹ vì ở tuổi trung niên hoặc trẻ hơn, xác suất bị thương tật cao hơn xác suất tử vong từ 7 đến 10 lần.

Waiver of premium for disability

Xem Rider, life Policies.

Waiver of premium for payer benefit

Quyền lợi miễn đóng phí bảo hiểm của người nộp phí Điều khoản bổ sung một đơn bảo hiểm quy định miễn phí bảo hiểm (wp) nếu người nộp phí chết hoặc bị thương tật. Ví dụ, quyền lựa chọn này có thể được áp dụng cho đơn bảo hiểm nhân thọ trẻ em, nếu phí bảo hiểm do người lớn trả, hoặc áp dụng cho các đơn bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ của người lớn.

Waiver of premium rider

Xem waiver of premium (wp).

Waiver of subrogation rights clause

Điều khoản từ bỏ quyền thế quyền Điều khoản sửa đổi bổ sung bảo hiểm của đơn bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm theo đó nhà bảo hiểm từ bỏ quyền khởi tố bên thứ ba đối với tổn thất mà người được bảo hiểm phải gánh chịu. Thông thường, theo các quy định của điều khoản thế quyền, sau khi đã chi trả bồi thường cho một người được bảo hiểm, công ty bảo hiểm được tiếp nhận mọi quyền của người được bảo hiểm bị tổn thất. Ví dụ, Ông Nam, một người được bảo hiểm bị một xe cơ giới khác đâm phải khi đang lái xe. Công ty bảo hiểm của ông ta bồi thường thiệt hại và sau đó có thể kiện hoặc tìm cách đòi bồi thường từ người lái xe kia. Trong một số trường hợp nhất định, người được bảo hiểm có thể muốn nhà bảo hiểm từ bỏ quyền thế quyền của mình. Ví dụ, nếu một người chủ nhà đảm bảo với một người thuê nhà rằng người thuê không phải chịu trách nhiệm đối với thiệt hại gây ra cho tài sản của người chủ, người chủ chỉ có thể giữ lời hứa bằng cách thuyết phục nhà bảo hiểm từ bỏ quyền thế quyền của họ. Mặt khác, nếu tài sản của người chủ bị người đi thuê gây thiệt hại, nhà bảo hiểm sẽ bồi thường và sau đó tìm cách đòi người thuê nhà bồi thường lại các phí tổn đó.

Wanton disregard

Sự không quan tâm cố ýCụm từ pháp lý dùng trong các trường hợp bất cẩn để miêu tả sự thiếu quan tâm, chăm sóc đối với quyền lợi hoặc lợi ích của người khác. Sự thiếu quan tâm này là bằng chứng của sự bất cẩn nghiêm trọng.

War and Civil War Exclusion Clause

Điều khoản loại trừ rủi ro chiến tranh và nội chiến.Điều khoản áp dụng cho loại hình bảo hiểm phi hàng hải để loại trừ rủi ro chiến tranh và nội chiến trên đất liền.

Page:  1 2 3 4 5... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net