Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  1 2 3 4 5... Next »
Term Definition
SAFE BURGLARY INSURANCE

Bảo hiểm trộm cắp két

Bảo hiểm tổn thất do hành động phá két. Hành động phá két thuộc phạm vi bảo hiểm phải là hành động có dấu hiệu đột nhập bằng vũ lực vào khu nhà để két.

Xem thêm Mercantile Safe Burglary Insurance.

SAFE DRIVER PLAN

Chương trình bảo hiểm lái xe an toàn

Biện pháp giảm phí bảo hiểm ô tô cho những người lái xe có hồ sơ lái xe an toàn và áp dụng mức phí bảo hiểm cao hơn đối với những người lái xe có hồ sơ lái xe không an toàn. Phí bảo hiểm thường được tính theo một hệ thống điểm trong đó tính thêm điểm đối với những vi phạm luật giao thông và tai nạn giao thông. Số điểm trong một thời hạn tính phí bảo hiểm nhất định càng cao thì phí bảo hiểm tính càng cao. Hầu hết các chương trình chỉ xem xét những vụ vi phạm luật giao thông trong vòng hai hay ba năm trước đó, để những người lái xe không an toàn có cơ hội được giảm phí bảo hiểm.

Safe Port

Cảng an toàn

Thuật ngữ này không những chỉ áp dụng cho cảng có tàu và/hoặc hàng hoá được bảo vệ tránh khỏi các nguy cơ của biển, mà còn áp dụng trong trường hợp không có sự can thiệp về chính trị.

SAFETY

An toàn

Biện pháp quan trọng để phòng ngừa tai nạn và thương tật. Các công ty bảo hiểm xem xét những chương trình an toàn của công ty khi tính phí bảo hiểm cho đơn bảo hiểm bồi thường người lao động và cho các đơn bảo hiểm thương mại khác.

Xem thêm Engineering Approach; Human Approach; Loss Prevention and Reduction.

SAFETY AUDIT

Kiểm toán an toàn

Việc nghiên cứu những hoạt động của một tổ chức, bất động sản và động sản để phát hiện những hiểm hoạ tiềm tàng và hiện hữu, nhằm đưa ra những biện pháp cần thiết để ngăn ngừa những rủi ro này.

SAFETY MARGIN

Biên an toàn

Việc điều chỉnh những số liệu thống kê trong bảng thống kê tỉ lệ tử vong để đưa ra một tỉ lệ tử vong cao hơn tỉ lệ tử vong dự tính trong bảo hiểm nhân thọ và một tỉ lệ tử vong thấp hơn tỉ lệ tử vong dự tính đối với những đơn bảo hiểm niên kim.

SAFETY OF ASSETS

An toàn về tài sản

Chất lượng các loại hình đầu tư của một công ty bảo hiểm. Các nhà quản lý bảo hiểm của mỗi quốc gia ban hành những qui định đối với những hoạt động đầu tư của công ty bảo hiểm. Tuỳ thuộc vào việc công ty là một công ty bảo hiểm nhân thọ hay công ty bảo hiểm phi nhân thọ và trong một số trường hợp phụ thuộc vào việc công ty là một công ty cổ phần bảo hiểm hay công ty bảo hiểm tương hỗ, những hình thức đầu tư được phép thay đổi khác nhau. Những hình thức đầu tư phải đáp ứng những tiêu chuẩn về loại hình tài sản, độ tin cậy và sự đa dạng hoá của loại hình đầu tư. Nói chung, tài sản của công ty bảo hiểm thường được giới hạn ở các chứng khoán chính phủ, trái phiếu, cổ phần, thế chấp và một số hoạt động đầu tư bất động sản nhất định.

Xem thêm Admitted Assets; Liquidity of Assets.

SAFETY RESPONSIBILITY LAW

Xem Financial Responsibility Law

SALARY CONTINUATION PLAN

Chương trình tiếp tục trả lương

Việc thu xếp, thường được thu xếp thông qua bảo hiểm nhân thọ, để tiếp tục trả lương cho người lao động dưới hình thức thanh toán cho người hưởng quyền lợi trong một thời hạn nhất định sau khi người lao động đó chết. Có thể chính người sử dụng lao động sẽ là người được hưởng, nhận khoản trợ cấp tử vong đó và trả cho người hưởng quyền lợi của người lao động.

SALARY DEDUCTION GROUP INSURANCE

Xem Payroll Deduction Insurance.

SALARY SAVINGS INSURANCE ( DEDUCTION OR

SALARY SAVINGS INSURANCE ( DEDUCTION OR ALLOTMENT)

Xem Payroll Deduction Insurance

SALARY SAVINGS INSURANCE ( DEDUCTION ORR

SALARY SAVINGS INSURANCE ( DEDUCTION OR ALLOTMENT)

Xem Payroll Deduction Insurance

SALARY SAVINGS PROGRAM

Xem Payroll Deduction Insurance

SALARY SCALES

Thang lương

Hệ thống theo đó các khoản trợ cấp trong một chương trình bảo hiểm trợ cấp cho người lao động thay đổi khác nhau, tuỳ thuộc vào thu nhập của người lao động.

Xem thêm Employee Stock Ownership Plan (ESOP) Trust; Group Life Insurance; Pension Plan

Sale of Vessel Clause

Điều khoản về bán tàu Một điều khoản trong đơn bảo hiểm thân tàu quy định rằng, đơn bảo hiểm sẽ tự động chấm dứt trong trường hợp thay đổi quyền sở hữu hoặc quản lý. Người bảo hiểm có thể đồng ý tiếp tục bảo hiểm nếu họ muốn, nhưng phải thực hiện bằng văn bản. Đối với thời hạn của đơn bảo hiểm chưa có hiệu lực, phí bảo hiểm thuần được hoàn trả theo tỷ lệ ngày. Nếu tàu đang ở ngoài biển khơi vào lúc huỷ bỏ, đơn bảo hiểm vẫn tiếp tục có hiệu lực cho đến khi tàu về tới bến đến. Khi tính phí bảo hiểm, Người bảo hiểm đã tính cả trường hợp thay đổi quyền sở hữu và quyền quản lý tàu, nên điều khoản này nhằm ngăn ngừa việc chuyển cho người khác các quyền lợi về số liệu thống kê tổn thất tốt của người chủ tàu hay người quản lý tàu.

Page:  1 2 3 4 5... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net