Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »

R

Term Definition
RABBI TRUST

Quĩ tín thác Do thái Quỹ tín thác do một đoàn tôn giáo Do Thái thay mặt những người tham gia đoàn tôn giáo lập ra. Quĩ hoạt động theo nguyên tắc: người sử dụng lao động phải đóng góp vào quỹ tín thác và không được huỷ ngang. Một người được uỷ thác độc lập sẽ quản lý quỹ tín thác và phải chi trả các quyền lợi từ quĩ khi có các sự kiện nhất định xảy ra, ví dụ như người lao động chết, thương tật hoặc nghỉ hưu. Nếu người sử dụng lao động bị phá sản hoặc mất khả năng thanh toán, số tiền của họ trong quỹ tín thác sẽ được dùng để chi trả các khiếu nại của các chủ nợ của người sử dụng lao động. Người sử dụng lao động không được miễn giảm thuế cho phần đóng góp vào quỹ tín thác này cho đến khi số tiền trong quỹ được thực sự trả cho người lao động.

RADIO AND TELEVISION TRANSMITTING EQUIPM

RADIO AND TELEVISION TRANSMITTING EQUIPMENT, TRANSMISSION LINES, PIPELINES, TRAFFIC LIGHTS INSURANCE

Bảo hiểm thiết bị truyền hình và phát thanh, đường dây truyền tin, đường ống, đèn giao thông Bảo hiểm mọi rủi ro cho các thiết bị truyền tin, trừ các rủi ro chiến tranh, hao mòn tự nhiên, khuyết tật ngầm và rủi ro hạt nhân. Các tổn thất có tính chất hậu quả (tổn thất gián tiếp) cũng có thể được bảo hiểm bằng điều khoản bổ sung, ví dụ bảo hiểm mất doanh thu do hư hỏng đường truyền tin. Điều khoản bổ sung này có ý nghĩa rất quan trọng đối với một số ngành kinh doanh, chẳng hạn môi giới chứng khoán vì cần truyền các lệnh mua và bán.

RADIOACTIVE CONTAMINATION INSURANCE

Bảo hiểm nhiễm phóng xạ

Một loại hình bảo hiểm đường thuỷ nội địa theo đó người được bảo hiểm được bồi thường khi tài sản trong nhà của họ bị tổn thất do các vật liệu phòng xạ chứa hoặc sử dụng trong khu nhà gây ra.

Xem thêm MOTOR TRUCK CARGO RADIOACTIVE CONTAMINATION INSURANCE; SHIPPERS RADIOACTIVE CONTAMINATION INSURANCE.

RADIUM FLOATER

Xem RADIOACTIVE CONTAMINATION INSURANCE.

RADIX

Cơ số

Cơ sở để xây dựng Bảng tỷ lệ tử vong bắt đầu với một nhóm người lựa chọn ngẫu nhiên gồm những người đang sống ở độ tuổi sớm nhất mà số liệu thống kê có được về số người đang sống tại độ tuổi đó. Từ số liệu này, các tỷ lệ tử vong có thể được áp dụng để xây dựng cột “số người sống tại một lứa tuổi nhất định” và cột “số người chết tại một lứa tuổi nhất định” trong bảng tỷ lệ tử vong.

Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)