Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Next »

O

Term Definition
OASDHI

Xem OLD AGE, SURVIVORS, DISABILITY, AND HEALTH INSURANCE (OASDHI))

Objects

Vật thể Là thuật ngữ có nhiều nghĩa được sử dụng trong bảo hiểm thân tàu, để chỉ rõ cảng, bến tàu, cầu tàu, phao, đê kè, hàng hoá hoặc các vật thể khác không phải là tàu. Thuật ngữ này được dùng khi đề cập tới va chạm và đâm va. Điều khoản đâm va trong điều khoản bảo hiểm thân tàu tiêu chuẩn loại trừ trách nhiệm về va chạm với các vật thể.

OBLIGATORY REINSURANCE

Xem AUTOMATIC REINSURANCE

OBLIGEE

Xem FIDELITY BOND; LIABILITY; SURETY BOND

OBLIGOR

Người giao ước

Cá nhân hoặc pháp nhân khác hứa hẹn thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ, một công ty bảo hiểm hứa sẽ trả tiền bảo hiểm tử vong, nếu người được bảo hiểm chết tại thời điểm đơn bảo hiểm nhân thọ có hiệu lực.

Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Tin tức bảo hiểm | thong tin bao hiem | dien dan bao hiem