Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  1 2 3 4 5 Next »
Term Definition
habits

Thói quen Hành vi hoặc tính cách của một cá nhân trong cộng đồng. Khi xét nhận giấy yêu cầu bảo hiểm công ty bảo hiểm cũng cần phải xem xét đến một số thói quen cá nhân của người yêu cầu bảo hiểm.

Hague Rules

Quy tắc Hague

Tại Hội nghị quốc tế về luật hàng hải quốc tế ở Bruxelles năm 1922, các nước tham gia hội nghị đã thoả thuận về một loạt các qui tắc để thiết lập quyền hạn và quyền miễn trách nhiệm của Người chuyên chở đối với việc chuyên chở hàng hoá bằng đường biển. Sau đó, nhiều nước đã thoả thuận quy tắc này và đưa vào các đạo luật như là ''Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển 1924". Năm 1968, các quy tắc này đã được thay thế bằng Quy tắc Hague/Visby và sau đó Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển (1971) thay thế cho Luật năm 1924. Các thoả thuận tiếp theo đã dẫn đến sự ra đời của Quy tắc Hamburg năm 1978, mặc dù cho tới nay chưa có thêm một luật nào của Anh công nhận hiệu lực pháp lý của Quy tắc Hamburg.

hail insurance

Bảo hiểm mưa đá

Bảo hiểm những thiệt hại do mưa đá gây ra cho mùa màng. Bảo hiểm này dựa trên cơ sở tỉ lệ - tức là trong trường hợp có tổn thất, người nông dân sẽ được bồi thường một khoản tiền tính trên cơ sở tỉ lệ giữa phần mùa màng bị thiệt hại và toàn bộ mùa màng.

Harter Act

Luật Harter. Luật Mỹ được ban hành năm 1893 để bảo vệ trách nhiệm của chủ tàu đối với tổn thất của hàng hoá gây ra bởi sự nhầm lẫn hay sai sót trong khi hành thuỷ, với điều kiện chủ tàu đã thực hiện mẫn cán hợp lý, để bảo đảm tàu có đội ngũ thuỷ thủ thích hợp, được trang bị đầy đủ và có khả năng đi biển. Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển Mỹ năm 1936 đã huỷ bỏ một phần luật này và hiện nay chỉ còn áp dụng đối với việc chuyên chở ven biển không được quy định trong Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển Mỹ nói trên.

hazard

Nguy cơ

Tình trạng tăng thêm khả năng hoặc mức độ nghiêm trọng của tổn thất. Ví dụ, việc để chất nổ trong tầng hầm nhà là một nguy cơ làm tăng khả năng xảy ra một vụ nổ.

hazard increase resulting in suspension

Gia tăng nguy cơ dẫn đến tạm ngừng hoặc loại trừ bảo hiểm Điều khoản thường thấy trong các hợp đồng bảo hiểm hoả hoạn. Nếu người được bảo hiểm biết được một nguy cơ nào đó tăng lên, hầu hết các hợp đồng bảo hiểm tài sản cho phép công ty bảo hiểm được phép tạm ngừng hoặc chấm dứt bảo hiểm. Ví dụ, việc sản xuất dược phẩm trong nhà có thể cho phép công ty bảo hiểm được quyền áp dụng điều khoản này nếu công ty bảo hiểm có thể chứng minh được rằng quá trình sản xuất này làm tăng khả năng xảy ra hoả hoạn.

hazard, moral

Xem MORAL HAZARD

hazard, moralE

Xem MORALE HAZARD

hEaD OFFICE

Xem HOME OFFICE

hEaLTH CERTIFICATE

Giấy chứng nhận sức khoẻ

Văn bản xuất trình cho công ty bảo hiểm kèm theo giấy yêu cầu khôi phục hiệu lực của đơn bảo hiểm đã mất hiệu lực. Văn bản này xác nhận tình trạng sức khoẻ của người được bảo hiểm không có thay đổi gì quan trọng trong thời gian đơn bảo hiểm đó không có hiệu lực.

hEaLTH insurance

Bảo hiểm sức khoẻ

Có ba chương trình (sản phẩm) bảo hiểm cơ bản để bảo hiểm các chi phí về chăm sóc sức khoẻ: Bảo hiểm sức khoẻ của công ty bảo hiểm thương mại, bảo hiểm tư nhân không có tính chất thương mại và bảo hiểm xã hội (an sinh xã hội). Xem thêm MEDICAID; MEDICARE; WORKERS COMPENSATION

hEaLTH INSURANCE ASSOCIATION OF AMERICA

Hiệp hội bảo hiểm sức khoẻ Mỹ (HIAA) Tổ chức này đóng trụ sở tại thủ đô Washington, có nhiệm vụ giáo dục cộng đồng về những lợi ích của bảo hiểm sức khoẻ tư nhân. Thành viên của tổ chức này bao gồm các công ty (bảo hiểm) tư nhân bán bảo hiểm sức khoẻ. Để thực hiện các mục tiêu của mình, HIAA xuất bản các tài liệu và vận động các cơ quan lập pháp liên bang và bang (Mỹ).

hEaLTH insurance benefits

Xem COMMERCIAL HEALTH INSURANCE; DISABILITY INSURANCE; GROUP DISABILITY INSURANCE; GROUP HEALTH INSURANCE; HEALTH MAINTENANCE ORGANIZATION (HMO); SOCIAL INSURANCE (SOCIAL SECURITY); SURGICAL EXPENSE INSURANCE.

hEaLTH insurance CONTRACT

Hợp đồng bảo hiểm sức khoẻ

Đơn bảo hiểm chi trả những khoản trợ cấp cho người được bảo hiểm nếu họ bị ốm đau hoặc thương tật, với điều kiện là phải có các chứng từ chứng nhận việc ốm đau hoặc thương tật này. Xem thêm DISABILITY INSURANCE; GROUP DISABILITY INSURANCE; GROUP HEALTH INSURANCE; HEALTH INSURANCE; HEALTH MAINTENANCE ORGANIZATION (HMO); SURGICAL EXPENSE INSURANCE

hEaLTH insurance renewability

Xem HEALTH INSURANCE

Page:  1 2 3 4 5 Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net