Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Next »

H

Term Definition
habits

Thói quen Hành vi hoặc tính cách của một cá nhân trong cộng đồng. Khi xét nhận giấy yêu cầu bảo hiểm công ty bảo hiểm cũng cần phải xem xét đến một số thói quen cá nhân của người yêu cầu bảo hiểm.

Hague Rules

Quy tắc Hague

Tại Hội nghị quốc tế về luật hàng hải quốc tế ở Bruxelles năm 1922, các nước tham gia hội nghị đã thoả thuận về một loạt các qui tắc để thiết lập quyền hạn và quyền miễn trách nhiệm của Người chuyên chở đối với việc chuyên chở hàng hoá bằng đường biển. Sau đó, nhiều nước đã thoả thuận quy tắc này và đưa vào các đạo luật như là ''Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển 1924". Năm 1968, các quy tắc này đã được thay thế bằng Quy tắc Hague/Visby và sau đó Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển (1971) thay thế cho Luật năm 1924. Các thoả thuận tiếp theo đã dẫn đến sự ra đời của Quy tắc Hamburg năm 1978, mặc dù cho tới nay chưa có thêm một luật nào của Anh công nhận hiệu lực pháp lý của Quy tắc Hamburg.

hail insurance

Bảo hiểm mưa đá

Bảo hiểm những thiệt hại do mưa đá gây ra cho mùa màng. Bảo hiểm này dựa trên cơ sở tỉ lệ - tức là trong trường hợp có tổn thất, người nông dân sẽ được bồi thường một khoản tiền tính trên cơ sở tỉ lệ giữa phần mùa màng bị thiệt hại và toàn bộ mùa màng.

Harter Act

Luật Harter. Luật Mỹ được ban hành năm 1893 để bảo vệ trách nhiệm của chủ tàu đối với tổn thất của hàng hoá gây ra bởi sự nhầm lẫn hay sai sót trong khi hành thuỷ, với điều kiện chủ tàu đã thực hiện mẫn cán hợp lý, để bảo đảm tàu có đội ngũ thuỷ thủ thích hợp, được trang bị đầy đủ và có khả năng đi biển. Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển Mỹ năm 1936 đã huỷ bỏ một phần luật này và hiện nay chỉ còn áp dụng đối với việc chuyên chở ven biển không được quy định trong Luật chuyên chở hàng hoá bằng đường biển Mỹ nói trên.

hazard

Nguy cơ

Tình trạng tăng thêm khả năng hoặc mức độ nghiêm trọng của tổn thất. Ví dụ, việc để chất nổ trong tầng hầm nhà là một nguy cơ làm tăng khả năng xảy ra một vụ nổ.

Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)