Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Next »

G

Term Definition
G.I. INSURANCE

Xem GOVERNMENT LIFE INSURANCE.

GAMBLING

Cá cược

Một hình thức làm tăng rủi ro, ngược với bảo hiểm là một phương thức làm giảm hoặc thủ tiêu rủi ro. Đây là một hình thức rủi ro đầu cơ.

GARAGE INSURANCE

Bảo hiểm trách nhiệm chủ gara

Loại hình bảo hiểm thương tổn thân thể, phá huỷ hoặc thiệt hại tài sản phát sinh từ hoạt động của gara đã được người chủ gara tham gia bảo hiểm hoặc đại diện của chủ gara phải chịu trách nhiệm pháp lý. Ví dụ: Việc sửa chữa ẩu phanh ôtô của khách hàng làm bị thương người lái xe do phanh không ăn. Chủ gara có nguy cơ bị kiện ra toà vì 3 loại thiệt hại có thể xảy ra: tiền bồi thường đặc biệt, thông thường và cảnh cáo.

GENERAL ADJUSTMENT BUREAU (GAB)

Cơ quan chuyên tính toán tổn thất (GAB)

Một tổ chức quốc gia được các công ty bảo hiểm tài sản bảo trợ. Văn phòng này phục vụ cho các công ty không có chuyên gia tính toán tổn thất.

GENERAL AGENCY SYSTEM

Hệ thống tổng đại lý

Mạng lưới phân phối có sử dụng các Tổng đại lý, không sử dụng các văn phòng chi nhánh để bán bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ. Xem thêm GENERAL AGENT (GA).

Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)