Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »

F

Term Definition
F& A. P ( Fire and Allied perils )

Hỏa hoạn và các hiểm họa có liên quan.

Đây là những rủi ro phi hàng hải. Trong một số trường hợp, những rủi ro này được áp dụng cho các tích tụ về hàng hóa ở trên bộ và được bảo hiểm trong thị trường hàng hải.

FACE

Trang đầu

Là trang đầu tiên của đơn bảo hiểm

Face Amount (Face of policy)

Số tiền bảo hiểm (Mệnh giá đơn bảo hiểm) Số tiền bảo hiểm được quy định theo một đơn bảo hiểm và được chi trả trong trường hợp người được bảo hiểm chết hoặc đơn bảo hiểm đến hạn thanh toán.

FACE OF POLICY

Xem Face Amount

Facility of Payment Clause

Điều khoản thanh toán dễ dàng Là điều khoản thường có trong các đơn bảo hiểm nhân thọ phục vụ tại nhà theo đó, khi Người được bảo hiểm chết trong một số trường hợp nhất định, Công ty bảo hiểm sẽ được lựa chọn người thụ hưởng nếu người thụ hưởng được nêu tên trong đơn bảo hiểm ở tuổi vị thành niên hoặc đã chết. Ví dụ: Nhà tang lễ có thể được nhận số tiền bảo hiểm tử vong nếu người thụ hưởng không còn sống.

Page:  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)