Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  1 2 3 4 5... Next »
Term Definition
F& A. P ( Fire and Allied perils )

Hỏa hoạn và các hiểm họa có liên quan.

Đây là những rủi ro phi hàng hải. Trong một số trường hợp, những rủi ro này được áp dụng cho các tích tụ về hàng hóa ở trên bộ và được bảo hiểm trong thị trường hàng hải.

FACE

Trang đầu

Là trang đầu tiên của đơn bảo hiểm

Face Amount (Face of policy)

Số tiền bảo hiểm (Mệnh giá đơn bảo hiểm) Số tiền bảo hiểm được quy định theo một đơn bảo hiểm và được chi trả trong trường hợp người được bảo hiểm chết hoặc đơn bảo hiểm đến hạn thanh toán.

FACE OF POLICY

Xem Face Amount

Facility of Payment Clause

Điều khoản thanh toán dễ dàng Là điều khoản thường có trong các đơn bảo hiểm nhân thọ phục vụ tại nhà theo đó, khi Người được bảo hiểm chết trong một số trường hợp nhất định, Công ty bảo hiểm sẽ được lựa chọn người thụ hưởng nếu người thụ hưởng được nêu tên trong đơn bảo hiểm ở tuổi vị thành niên hoặc đã chết. Ví dụ: Nhà tang lễ có thể được nhận số tiền bảo hiểm tử vong nếu người thụ hưởng không còn sống.

Facility Plan

Xem Automobile Assigned Risk Insurance

Factory Insurance Association (FIA)

Hiệp hội Bảo hiểm nhà máy

Là hiệp hội của các công ty bảo hiểm tài sản cổ phần được thành lập để cung cấp các dịch vụ bảo hiểm kỹ thuật cho các công ty thành viên. Nói chung, hiệp hội này bảo hiểm những rủi ro cần phải được bảo vệ cao (đó là những rủi ro cần được theo dõi, kiểm tra chặt chẽ để đảm bảo an toàn và giảm đến mức tối thiểu tổn thất tiềm ẩn).

Factory Mutual

Tổ chức bảo hiểm tương hỗ cho nhà máy

Là tổ chức một nhóm những nhà bảo hiểm bao gồm : các công ty bảo hiểm tài sản và trách nhiệm tương hỗ, các công ty cổ phần bảo hiểm phụ thuộc và các công ty dịch vụ kỹ thuật an toàn. Mục đích của nhóm này là cung cấp các các dịch vụ an toàn kỹ thuật và bảo hiểm cho những nhà máy sản xuất chế tạo lớn , cho các dự án xây dựng nhà ở lớn, công trình công cộng và cơ sở giáo dục... Các rủi ro được bảo hiểm bao gồm rủi ro cháy, nổ, bão, nổi loạn, bạo động dân sự, rò rỉ nước từ hệ thống chữa cháy tự động, hành động có dụng ý xấu, thiệt hại do xe cơ giới và do máy bay gây ra ... Nhân viên của tổ chức này là những người làm công ăn lương, có quan hệ giao dịch trực tiếp với những người được bảo hiểm; không có lực lượng đại lý bảo hiểm.

Factual Expectation

Sự mong muốn

Mong muốn về một sự kiện dẫn đến có quyền lợi về tiền, làm nảy sinh quyền lợi bảo hiểm.Ví dụ: Một cô gái mong muốn được mặc chiếc váy cưới của mẹ mình và do vậy cô gái đó đã có quyền lợi bảo hiểm đối với chiếc váy đó, dù chiếc váy đó vẫn là tài sản của mẹ cô.

Facultative obligatory Treaty

Hợp đồng tái bảo hiểm tuỳ chọn bắt buộc

Là sự kết hợp giữa hình thức tái bảo hiểm tuỳ chọn và tái bảo hiểm bắt buộc, theo đó công ty nhượng tái bảo hiểm có thể lựa chọn chuyển nhượng những rủi ro nhất định mà công ty nhận tái bảo hiểm phải chấp nhận.

Facultative Reinsurance

Tái bảo hiểm tuỳ chọn (tạm thời)

Là hình thức do công ty bảo hiểm đề nghị và công ty nhận tái bảo hiểm có thể chấp nhận hoặc từ chối từng rủi ro đơn lẻ. Cả hai bên đều có quyền tự do hành động một cách có lợi nhất cho mình, không tính đến những thu xếp tái bảo hiểm theo hợp đồng trước đó. Với phương pháp tái bảo hiểm tuỳ chọn theo tỉ lệ, công ty tái bảo hiểm nhận một phần tỉ lệ phí bảo hiểm cũng như chịu trách nhiệm bồi thường tổn thất theo tỷ lệ này. Còn theo phương pháp tái bảo hiểm không tỉ lệ, công ty tái bảo hiểm chỉ phải chịu trách nhiệm đối với những tổn thất vượt quá mức giữ lại của công ty bảo hiểm; phí bảo hiểm tuỳ thuộc vào xác suất tổn thất.

Facultative (Reinsurance)

Tuỳ chọn (tái bảo hiểm)

Là thuật ngữ tái bảo hiểm theo đó công ty nhận tái bảo hiểm có quyền chấp nhận hoặc từ chối một rủi ro của công ty nhượng tái bảo hiểm.

Facultative insurance

Tái bảo hiểm được đàm phán và sắp đặt trên cơ sở từng trường hợp một, đối lập với việc bảo vệ tự động được quy định theo một hợp đồng tái bảo hiểm. Mỗi thỏa thuận tái bảo hiểm tùy chọn phụ thuộc vào quá trình đề nghị và chấp nhận giữa các bên.

Facultative reinsurance

Một hợp đồng theo đó công ty được tái bảo hiểm có thể lựa chọn những rủi ro nhượng lại cho công ty tái bảo hiểm nhưng công ty tái bảo hiểm phải chấp nhận tất cả những rủi ro nhượng lại đó trong phạm vi giới hạn của hợp đồng.

Failure to perform exclusion

Điều khoản loại trừ về không thực hiện đúng tính năng Điểm loại trừ này được áp dụng trong đơn bảo hiểm trách nhiệm chung về thương mại (hay bảo hiểm trách nhiệm chung toàn diện) do mất tính năng sử dụng động sản hoặc bất động sản hữu hình không bị thiệt hại. Nguyên nhân là sản phẩm hoặc dịch vụ không đúng như cam kết hoặc giới thiệu của Người được bảo hiểm.

Page:  1 2 3 4 5... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net