Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  1 2 3 4 5... Next »
Term Definition
E&O

Xem Errors and Omissions Liability Insurance

E&O Xem

Errors and Omissions Liability Insurance

EARLY RETIREMENT

Nghỉ hưu sớm

Thuật ngữ về hưu trí, nghĩa là thôi làm việc trước tuổi về hưu thông thường theo các quy định tối thiểu về độ tuổi và số năm công tác. Thường trong trường hợp này, số tiền trợ cấp hưu trí hàng tháng sẽ bị giảm.

Earned premium

Các đơn bảo hiểm thông thường có thời hạn là 12 tháng. Một người được bảo hiểm có thể hủy bỏ một đơn bảo hiểm tại bất kỳ thời điểm nào và yêu cầu hoàn trả phí bảo hiểm. Do đó, các công ty bảo hiểm chỉ được tính trong sổ sách kế toán phần phí bảo hiểm tương ứng với thời gian thực tế đã được bảo hiểm. Phần phí bảo hiểm được ghi trong sổ sách kế toán đó được gọi là phí bảo hiểm đã hưởng. Phần phí bảo hiểm chưa đến hạn được gọi là phí bảo hiểm chưa hưởng.

EARNED SUPLUS

Xem Retained Earnings

EARNINGS INSURANCE

Xem Gross Earnings Form.

EARTHQUAKE INSURANCE

Bảo hiểm động đất

Loại hình bảo hiểm này có thể mua thêm để bổ sung nhiều đơn bảo hiểm tài sản như Đơn Bảo hiểm Cháy Tiêu chuẩn hoặc dưới hình thức một đơn bảo hiểm riêng. Phạm vi bảo hiểm là tổn thất trực tiếp phát sinh từ động đất hoặc núi lửa phun. Đơn bảo hiểm này quy định nếu hai trấn động xảy ra cách nhau từ 72 tiếng đồng hồ trở lên, thì tổn thất của mỗi trấn động phát sinh một khiếu nại. Loại trừ tổn thất phát sinh do cháy, nổ, lụt hoặc sóng thần.

EASEMENT

Quyền sử dụng (địa dịch)

Quyền của một bên trong việc sử dụng đất thuộc sở hữu của một bên khác. Ví dụ, thông qua phán quyết của toà án, một công ty điện có thể được quyền mắc đường dây tải điện ngang qua tài sản của một người nào đó, dù người này không muốn.

ECONOMIC BENEFIT

Xem Split Dollar Life Insurance

ECONOMIC LOSS

Thiệt hại kinh tế

Tổng chi phí ước tính đối với một hoặc nhiều người, một gia đình, hoặc một doanh nghiệp phải gánh chịu do một người trụ cột trong gia đình hoặc một nhân viên chủ chốt bị chết hoặc bị thương tật, thiệt hại hoặc phá huỷ tài sản và/hoặc từ một vụ kiện truy cứu trách nhiệm (hành động bất cẩn hoặc sai sót của một người gây ra thiệt hại tài sản hoặc thương tổn thân thể cho bên thứ ba). Các yếu tố hình thành tổng chi phí này bao gồm thu nhập bị mất, chi phí y tế, chi phí mai táng, chi phí khôi phục tài sản và các chi phí pháp lý. Xem thêm Economic or Use Value; Human Life Value Approach (Economic Value of An Individual Life) (Evoil); Split Dollar Life Insurance.

ECONOMIC OR USE VALUE

Giá trị kinh tế hoặc giá trị sử dụng

Tài sản được định giá dựa theo tiềm năng của tài sản đó. Tuy nhiên, các hợp đồng bảo hiểm tài sản thường bồi thường người được bảo hiểm trên cơ sở giá trị thay thế trừ đi khấu hao vật chất và khấu hao vô hình.

ECONOMIC VALUE OF AN INDIVIDUAL LIFE (EV

Xem Human Life Value Approach

EDUCATIONAL FUND

Quỹ giáo dục

Yếu tố này được xem xét trong việc xác định mức bảo hiểm nhân thọ cần mua để bảo đảm đủ tiền trang trải chi phí giáo dục con cái trong trường hợp người làm công ăn lương chết sớm.

EEL

Xem Emergency Exposure Limit (EEL)

Effecting a Policy

Ký đơn bảo hiểm

Việc cấp đơn bảo hiểm trên cơ sở đồng ý trở thành một bên ký kết hợp đồng bảo hiểm. Bất kỳ người nào ký kết hay giúp ký đơn bảo hiểm, trong trường hợp Người được bảo hiểm lại không có quyền lợi có thể được bảo hiểm hay không hy vọng có được quyền lợi có thể được bảo hiểm đó, bị coi là phạm tội theo Luật đơn bảo hiểm khống. Trong trường hợp này, sẽ bị phạt tù không quá 6 tháng hoặc bị phạt tiền và phải nộp cho nhà nước toàn bộ số tiền đã nhận được từ hợp đồng ấy.

Page:  1 2 3 4 5... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net