Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  « Prev ... 6 7 8 9 10... Next »
Term Definition
Different Species

Các loại tài sản khác nhau

Nếu tài sản được bảo hiểm có thể được chia thành các loại khác nhau, Luật bảo hiểm hàng hải 1906 quy định rằng tổng giá trị các tài sản được bảo hiểm phải phân chia riêng rẽ cho từng loại tài sản, để xác định xem có phải áp dụng mức miễn thường hay không, dù thiệt hại chưa đạt đến mức miễn thường khi tính trên toàn bộ giá trị. Dĩ nhiên, Người được bảo hiểm có quyền lựa chọn cách áp dụng miễn thường cho toàn bộ giá trị đó.

Different Voyage

Hành trình khác

Khi địa điểm đi và địa điểm đến đã quy định trên đơn bảo hiểm, tàu lại đi từ một địa điểm khác hoặc đến một địa điểm khác, được gọi là một hành trình khác. Trong trường hợp này, hành trình khác đó không được bảo hiểm.

DIRECT COVER

Bảo hiểm trực tiếp Hợp đồng tái bảo hiểm cố định phi tỉ lệ tự động hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định theo tỉ lệ tự động quy định phạm vi bảo hiểm là các tổn thất phát sinh khiếu nại đòi bồi thường trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, không quan tâm đến thời điểm xảy ra những tổn thất này. Xem thêm claims made basis liability coverage; claims occurrence basis liability coverage.

DIRECT LIABILITY

Trách nhiệm trực tiếpNghiã vụ pháp lí của một cá nhân hoặc doanh nghiệp dẫn đến thương tổn thân thể và/hoặc thiệt hại hoặc phá huỷ tài sản gây ra cho bên thứ ba do các hành động bất cẩn hoặc sai sót, không có sự can hệ của các yếu tố khác.

DIRECT LOSS

Tổn thất trực tiếp

Tổn thất về tài sản trong đó rủi ro được bảo hiểm là nguyên nhân trực tiếp (một chuỗi các sự kiện xảy ra không bị gián đoạn) của thiệt hại hoặc phá huỷ. Hầu hết các đơn bảo hiểm tài sản cơ bản (ví dụ như đơn bảo hiểm cháy tiêu chuẩn) chỉ bảo hiểm tổn thất trực tiếp và không bảo hiểm cho tổn thất gián tiếp hoặc Tổn thất có tính chất hậu quả. Ví dụ về tổn thất trực tiếp: hoả hoạn trong một toà nhà làm cháy các tấm rèm, cháy lan sang đồ đạc trong nhà. Tổn thất gián tiếp của vụ cháy này là sự bất tiện của những người sống trong ngôi nhà này, vì họ không thể ngủ trong nhà mình, gây ra giảm sút hiệu quả trong công việc.

Direct or Direct or Hold Covered

Trực tiếp hay trực tiếp hoặc tiếp tục được bảo hiểm.

Thuật ngữ dùng trong bảo hiểm hàng hóa khi rủi ro bảo hiểm hàng hoá của Người bảo hiểm có thể bị phương hại nghiêm trọng vì sự chậm trễ do tàu ghé vào nhiều cảng trên đường tới địa điểm đến. Trong trường hợp đó, Người bảo hiểm có thể đồng ý chấp nhận rủi ro chậm trễ trong đơn bảo hiểm như là rủi ro giảm dần giá trị của hàng hoá dễ bị hư hỏng. Điều quan trọng là trong chuyến hành trình đó, tàu phải chạy thẳng tới địa điểm đến và để bảo đảm điều này, Người bảo hiểm sẽ đưa thêm một điều khoản cam kết vào trong đơn bảo hiểm quy định tàu phải chạy thẳng tới địa điểm đến, không được ghé vào bất cứ cảng nào trên đường đi. Người bảo hiểm có thể sẵn sàng tiếp tục bảo hiểm khi có sự vi phạm cam kết nói trên với điều kiện Người được bảo hiểm phải thông báo trước cho Người bảo hiểm và phải đóng thêm phí bảo hiểm.

DIRECT PLACEMENT

Chứng khoán bán trực tiếp Loại chứng khoán được người phát hành bán trực tiếp cho tổ chức tài chính có nhu cầu mua, không có sự tham gia của một ngân hàng đầu tư trong quá trình này. Các công ty bảo hiểm là khách hàng thường xuyên mua chứng khoán theo cách này. Chỉ có các công ty hàng đầu với các chỉ số tín nhiệm cao nhất mới có thể phát hành các loại chứng khoán này. Thông qua những cuộc thương lượng riêng như vậy, người phát hành chứng khoán tránh được sự bất ổn của giá cả trên thị trường.

Direct policy

Các bên tham gia một đơn bảo hiểm trực tiếp là công ty bảo hiểm và người được bảo hiểm ban đầu. Thuật ngữ này được sử dụng để phân biệt một đơn bảo hiểm trực tiếp với bất kỳ hợp đồng tái bảo hiểm nào đã thỏa thuận trên cơ sở của đơn bảo hiểm trực tiếp.

DIRECT PROPERTY EXPOSURES

Các nguy cơ tổn thất tài sản trực tiếp

Trường hợp có khả năng gây ra tổn thất cho Động sản hoặc Bất động sản do thiệt hại, phá huỷ hoặc biến mất của tài sản. Xem thêm COMMERCIAL PROPERTY FLOATER; COMMERCIAL PROPERTY FORM; HOMEOWNERS INSURANCE POLICY; PERSONAL ARTICLES INSURANCE; PERSONAL EFFECTS INSURANCE; PERSONAL PROPERTY FLOATER; SPECIAL MULTIPERIL INSURANCE (SMP).

DIRECT RECOGNITION

Sự công nhận trực tiếp. Sự xem xét ngay các lãi suất hiện hành, thống kê tử vong, và chi phí trong việc xác định mức phí bảo hiểm hiện hành. Điều này rất quan trọng đối với việc phát triển các sản phẩm bảo hiểm Nhân thọ Trọn đời dựa trên giả định hiện tại. Xem thêm UNIVERSAL LIFE INSURANCE.

Direct Reinsurer

Một công ty tái bảo hiểm giao dịch với các công ty bảo hiểm khác thông qua đội ngũ tiếp thị của riêng mình mà không sử dụng những người trung gian.

DIRECT RESPONSE MARKETING (DIRECT SELLIN

Phương pháp marketing tiếp cận trực tiếp (Hệ thống bán hàng trực tiếp) Đây là phương pháp bán bảo hiểm trực tiếp cho người được bảo hiểm thông qua mạng lưới cán bộ của công ty, qua thư hoặc các quầy ở sân bay. Các công ty bảo hiểm sử dụng phương pháp phân phối này thay cho các đại lí độc lập hoặc đại lí nội bộ công ty nhằm tăng hiệu quả kinh doanh.

DIRECT SELLING

Xem DIRECT RESPONSE MARKETING (DIRECT SELLING SYSTEM).

DIRECT SELLING SYSTEM

Xem DIRECT RESPONSE MARKETING.

Direct writer

Một công ty bảo hiểm bán các sản phẩm bảo hiểm trực tiếp cho khách hàng mà không có sự tham gia của những người môi giới.

Page:  « Prev ... 6 7 8 9 10... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net