Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »

D

Term Definition
DECLARATIONS SECTION

Phần khai báo

Trong bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm, phần hợp đồng bảo hiểm cung cấp các thông tin như tên, tài sản, các chi tiết về tài sản, địa điểm để tài sản được bảo hiểm; họ tên và địa chỉ của người được bảo hiểm, thời hạn đơn bảo hiểm có hiệu lực; phí bảo hiểm phải đóng; và số tiền bảo hiểm.

DECLINATION

Sự từ chối bảo hiểm

Việc công ty bảo hiểm từ chối yêu cầu bảo hiểm của một người nào đó.

Decline

Từ chối. Ví dụ: công ty bảo hiểm có thể từ chối chấp nhận một đề nghị bảo hiểm hoặc từ chối chấp nhận khiếu nại.

DECREASING TERM LIFE INSURANCE

Bảo hiểm nhân thọ sinh mạng có thời hạn có số tiền bảo hiểm giảm dần

Loại đơn bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm giảm dần theo thời gian. Thí dụ, một đơn bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm ban đầu là 1 tỷ đồng. Số tiền này mỗi năm giảm đi 100 triệu đồng và 10 năm sau, số tiền bảo hiểm của đơn bảo hiểm đó sẽ bằng 0. Phí bảo hiểm không giảm.

Deductible

Deductible

Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Tin tức bảo hiểm | thong tin bao hiem | dien dan bao hiem