Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »

D

Term Definition
DEBIT AGENT (HOME SERVICE AGENT)

Đại lý thu phí bảo hiểm định kỳ (Đại lý phục vụ tại nhà)

Người đại diện thay mặt công ty bảo hiểm bán bảo hiểm nhân thọ đóng phí bảo hiểm định kỳ (bảo hiểm nhân thọ với số tiền bảo hiểm nhỏ). Đại lý này thường chuyên thu các khoản phí nhỏ thanh toán định kỳ (hàng tuần, hai tuần một lần hoặc hàng tháng) hơn là bán bảo hiểm.

DEBIT INSURANCE (HOME SERVICE INSURANCE,

Bảo hiểm nhân thọ đóng phí định kỳ (Bảo hiểm nhân thọ phục vụ tại nhà, Bảo hiểm nhân thọ với số tiền bảo hiểm nhỏ)

Loại bảo hiểm nhân thọ thu phí bảo hiểm định kỳ hàng tuần, hai tuần một lần hoặc hàng tháng, và thu tại nhà của người có đơn bảo hiểm. Số tiền bảo hiểm của đơn bảo hiểm này thường chỉ từ 10 triệu đồng đến 15 triệu đồng hoặc thấp hơn. Xem thêm DEBIT, DEBIT AGENT.

DEBIT LIFE INSURANCE

Xem DEBIT INSURANCE.

DEBIT SYSTEM

Xem DEBIT INSURANCE.

DEBRIS REMOVAL CLAUSE

Điều khoản di chuyển xác tài sản

Một điều khoản trong bảo hiểm tài sản quy định việc bồi hoàn chi phí di chuyển xác tài sản bị tổn thất do một rủi ro được bảo hiểm gây ra. Trong đơn bảo hiểm chủ nhà, số tiền bồi hoàn này xê dịch trong khoảng từ 5% đến 10% số tiền bảo hiểm.

Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)