Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »

D

Term Definition
DEATH PLANNING

Hoạch định nhu cầu chi tiêu sau tử vong

Ước tính số tiền cần thiết để duy trì cuộc sống của một gia đình sau khi người làm công ăn lương chết. Xem HUMAN LIFE VALUE APPROACH (ECONOMIC VALUE OF AN INDIVIDUAL LIFE).

DEATH RATE

Xem MORTALITY RATE.

DEBENTURE

1/ ở Mỹ: Trái phiếu tín chấp.

Loại trái phiếu không có thế chấp. Sự bảo đảm duy nhất đối với người cho vay là sự tin tưởng và uy tín của người vay. Phương pháp đánh giá chất lượng của trái phiếu tín chấp là phân tích nguồn thu, vị trí tổng thể và tương lai của công ty vay. 2/ ở Anh: Trái phiếu công ty.Trái phiếu do các công ty phát hành để huy động vốn vay dài hạn thường từ 10 đến 40 năm. Chủ sở hữu trái phiếu được hưởng lãi suất cố định bất kể công ty lãi hay lỗ.

DEBENTURE, SUBORDINATED

Trái phiếu phụ Các trái phiếu mới phát hành căn cứ theo danh mục trái phiếu và được xếp sau trái phiếu không thế chấp.

DEBIT

Bản liệt kê nợ

Trong bảo hiểm, bản liệt kê của đại lý thu phí bảo hiểm về tổng số phí bảo hiểm sẽ phải thu. Bản liệt kê này có thể lập theo vùng địa lý mà đại lý đó phải thu phí bảo hiểm.

Page:  « Prev 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)