Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Page:  « Prev ... 3 4 5 6 7... Next »
Term Definition
DEFICIENCY RESERVE

Quỹ dự phòng thâm hụt

Quỹ dự phòng bổ sung cho quỹ dự phòng của công ty bảo hiểm nhân thọ theo yêu cầu của nhiều bang vì phí bảo hiểm tính theo dự phòng của công ty lớn hơn số phí bảo hiểm thu được. Nếu không có quỹ dự phòng thâm hụt, bản thân quỹ dự phòng thông thường có thể sẽ thấp hơn quỹ dự trữ thực tế yêu cầu.

Deficit Clause

Điều khoản lỗ lãi

Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm, có quy định về hoa hồng theo lãi. Điều khoản này nhằm để chuyển khoản lỗ của một năm bảo hiểm đối trừ vào khoản lãi của năm bảo hiểm sau. Việc chuyển như vậy tiếp diễn hàng năm cho đến khi khấu trừ hết khoản lỗ. Đây là một điều khoản quan trọng, vì nếu không có điều khoản này, Người nhận tái bảo hiểm có thể bị lỗ trong một năm vẫn phải trả hoa hồng theo lãi vào năm sau, mặc dù trên thực tế Người nhận tái bảo hiểm không có lãi. Thông thường, điều khoản lãi lỗ có hiệu lực trong vòng 3 năm, theo đó chỉ được phép chuyển một tổn thất lớn (đôi khi có một vài tổn thất lớn) trong 3 năm, chỉ đến khi đó mới không được đưa vào bản thanh toán hoa hồng theo lãi.

DEFINED CONTRIBUTION PENSION PLAN (MONEY

Chương trình hưu trí xác định trước tiền đóng góp

Là chương trình hưu trí, trong đó các khoản tiền đóng góp được ấn định trước theo công thức, còn các quyền lợi hưu trí được hưởng thì thay đổi. Phương pháp này thường được những tổ chức biết trước các khoản chi trả tiền hưu trong những năm sau áp dụng. Ví dụ: các tổ chức phi lợi nhuận như tổ chức từ thiện cần phải hoạch định các khoản chi trả tiền hưu trong tương lai, để các chi phí này không vượt quá giới hạn quy định. Việc này tạo điều kiện thuận lợi để lập quỹ và định hướng tài trợ cho các quỹ.

DEFINITE LOSS

Xem REQUIREMENTS OF INSURABLE RISK.

DEFINITIONS

Các định nghĩa

Phần thiết yếu của các đơn bảo hiểm, giải thích nghĩa của các từ hoặc cụm từ quan trọng trong đơn bảo hiểm.

Degree of blame

Mức độ lỗi.

Khi hai tàu đâm va, mức độ lỗi được xác định để tính tỷ lệ trách nhiệm của tàu này đối với tàu kia. Nếu đâm va được coi là tai nạn không thể tránh được, không tàu nào có lỗi, không quy được lỗi cho cả hai tàu.

DEGREE OF CARE

Mức độ quan tâm

Mức độ quan tâm tối thiểu của một bên đối với sự an toàn của phía bên kia. Người ta có thể phát đơn kiện về trách nhiệm nếu có các hành động bất cẩn và sai sót vì không thực hiện yêu cầu quan tâm tối thiểu.

DEGREE OF RISK

Mức độ rủi ro

Mức độ không chắc chắn trong một hoàn cảnh nào đó. Xác suất của sự kiện sẽ xảy ra trên thực tế khác với sự kiện dự kiến.

DELAY CLAUSE

Điều khoản trì hoãn

Một điều khoản trong đơn bảo hiểm nhân thọ có giá trị giải ước, cho phép công ty bảo hiểm trì hoãn việc cho người có đơn bảo hiểm vay khoản tiền trên cơ sở hoàn trả trong một khoảng thời gian nào đó, thông thường tối đa là 6 tháng, kể từ ngày có yêu cầu vay tiền, chỉ trừ trường hợp vay tiền để trả phí bảo hiểm theo đơn bảo hiểm.

DELAYED PAYMENT CLAUSE

Điều khoản thanh toán chậm

Điều khoản trong đơn bảo hiểm nhân thọ quy định rằng, sau khi người được bảo hiểm bị chết, các quyền lợi ghi trong đơn bảo hiểm không được chi trả ngay cho người thụ hưởng đầu tiên mà được hoàn lại sau một thời gian quy định. Điều này thường gặp trong các trường hợp cùng gặp tai nạn.

Delegated Legislation

Delegated Legislation

DELIVERY

Giao đơn bảo hiểm

Việc trao đơn bảo hiểm cho người được bảo hiểm. Tầm quan trọng của việc đại lý bảo hiểm chuyển giao đơn bảo hiểm được nhấn mạnh trong chương trình đào tạo nghiệp vụ bán hàng. Việc này có tác dụng giáo dục thái độ quan tâm chăm sóc của đại lý bảo hiểm và củng cố niềm tin của người được bảo hiểm là họ đã có quyết định đúng đắn khi mua bảo hiểm.

DELIVERY RECEIPT

Giấy biên nhận

Giấy biên nhận do người có đơn bảo hiểm ký xác nhận rằng người đó đã nhận được đơn bảo hiểm

Demise Charterparty

Bên thuê tàu trơn

Trường hợp Người thuê tàu thỏa thuận chỉ thuê tàu không trong một thời gian, rồi tự mình quản lý, chịu mọi chi phí về sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa tàu, biên chế thuyền viên, chỉ định thuyền trưởng và trưởng máy.

DEMOLITION CLAUSE

Điều khoản về chi phí dỡ bỏ Điều khoản trong đơn bảo hiểm tài sản quy định rằng công ty bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường cho Người được bảo hiểm khoản chi phí dỡ bỏ tài sản không bị thiệt hại.

Page:  « Prev ... 3 4 5 6 7... Next »
Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net