Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  « Prev ... 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38... Next »

D

Term Definition
Direct or Direct or Hold Covered

Trực tiếp hay trực tiếp hoặc tiếp tục được bảo hiểm.

Thuật ngữ dùng trong bảo hiểm hàng hóa khi rủi ro bảo hiểm hàng hoá của Người bảo hiểm có thể bị phương hại nghiêm trọng vì sự chậm trễ do tàu ghé vào nhiều cảng trên đường tới địa điểm đến. Trong trường hợp đó, Người bảo hiểm có thể đồng ý chấp nhận rủi ro chậm trễ trong đơn bảo hiểm như là rủi ro giảm dần giá trị của hàng hoá dễ bị hư hỏng. Điều quan trọng là trong chuyến hành trình đó, tàu phải chạy thẳng tới địa điểm đến và để bảo đảm điều này, Người bảo hiểm sẽ đưa thêm một điều khoản cam kết vào trong đơn bảo hiểm quy định tàu phải chạy thẳng tới địa điểm đến, không được ghé vào bất cứ cảng nào trên đường đi. Người bảo hiểm có thể sẵn sàng tiếp tục bảo hiểm khi có sự vi phạm cam kết nói trên với điều kiện Người được bảo hiểm phải thông báo trước cho Người bảo hiểm và phải đóng thêm phí bảo hiểm.

DIRECT PLACEMENT

Chứng khoán bán trực tiếp Loại chứng khoán được người phát hành bán trực tiếp cho tổ chức tài chính có nhu cầu mua, không có sự tham gia của một ngân hàng đầu tư trong quá trình này. Các công ty bảo hiểm là khách hàng thường xuyên mua chứng khoán theo cách này. Chỉ có các công ty hàng đầu với các chỉ số tín nhiệm cao nhất mới có thể phát hành các loại chứng khoán này. Thông qua những cuộc thương lượng riêng như vậy, người phát hành chứng khoán tránh được sự bất ổn của giá cả trên thị trường.

Direct policy

Các bên tham gia một đơn bảo hiểm trực tiếp là công ty bảo hiểm và người được bảo hiểm ban đầu. Thuật ngữ này được sử dụng để phân biệt một đơn bảo hiểm trực tiếp với bất kỳ hợp đồng tái bảo hiểm nào đã thỏa thuận trên cơ sở của đơn bảo hiểm trực tiếp.

DIRECT PROPERTY EXPOSURES

Các nguy cơ tổn thất tài sản trực tiếp

Trường hợp có khả năng gây ra tổn thất cho Động sản hoặc Bất động sản do thiệt hại, phá huỷ hoặc biến mất của tài sản. Xem thêm COMMERCIAL PROPERTY FLOATER; COMMERCIAL PROPERTY FORM; HOMEOWNERS INSURANCE POLICY; PERSONAL ARTICLES INSURANCE; PERSONAL EFFECTS INSURANCE; PERSONAL PROPERTY FLOATER; SPECIAL MULTIPERIL INSURANCE (SMP).

DIRECT RECOGNITION

Sự công nhận trực tiếp. Sự xem xét ngay các lãi suất hiện hành, thống kê tử vong, và chi phí trong việc xác định mức phí bảo hiểm hiện hành. Điều này rất quan trọng đối với việc phát triển các sản phẩm bảo hiểm Nhân thọ Trọn đời dựa trên giả định hiện tại. Xem thêm UNIVERSAL LIFE INSURANCE.

Page:  « Prev ... 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)