| Term | Definition |
|---|---|
| Deferment period |
Phần vượt mức được thể hiện bằng thời gian. Đây là thời hạn chờ áp dụng đơn bảo hiểm thu nhập hoặc đơn bảo hiểm tai nạn cá nhân. Ví dụ: người được bảo hiểm không thể đòi lợi ích hàng tuần cho các sự cố liên quan đến ốm đau sau 21 ngày. Thời hạn 21 ngày được gọi là thời hạn trả sau. |
| DEFERRED BENEFITS AND PAYMENTS |
Xem DEFERRED RETIREMENT CREDIT. |
| DEFERRED DIVIDENDS |
Lãi chia trả sau Lãi chia phải trả cho người có đơn bảo hiểm sau khi kết thúc khoảng thời hạn quy định trước. |
| DEFERRED GROUP ANNUITY |
Niên kim tập thể trả sau Việc thanh toán tiền hưu trí cho từng người lao động trong nhóm bắt đầu sau khi kết thúc khoảng thời gian quy định và tiếp tục trong suốt cuộc đời (Người thụ hưởng của người thụ hưởng niên kim đã chết có thể nhận tiếp khoản thu nhập này, tuỳ thuộc đó là hợp đồng bảo hiểm niên kim thuần tuý hay hợp đồng bảo hiểm niên kim hoàn phí). Hàng năm, các khoản tiền đóng góp được sử dụng để mua bảo hiểm niên kim trả sau nộp phí bảo hiểm một lần. Các khoản tiền đóng góp tăng lên này, cộng gộp với nhau, sẽ tạo thành các khoản thu nhập khi nghỉ hưu. |
| DEFERRED PREMIUM |
Phí bảo hiểm trả sau Khoản phí bảo hiểm hiện chưa đến hạn phải trả. Khoản phí này không trả theo năm. |