Home Thuật ngữ

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ

All

Term Definition
DEBENTURE

1/ ở Mỹ: Trái phiếu tín chấp.

Loại trái phiếu không có thế chấp. Sự bảo đảm duy nhất đối với người cho vay là sự tin tưởng và uy tín của người vay. Phương pháp đánh giá chất lượng của trái phiếu tín chấp là phân tích nguồn thu, vị trí tổng thể và tương lai của công ty vay. 2/ ở Anh: Trái phiếu công ty.Trái phiếu do các công ty phát hành để huy động vốn vay dài hạn thường từ 10 đến 40 năm. Chủ sở hữu trái phiếu được hưởng lãi suất cố định bất kể công ty lãi hay lỗ.

All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ


Đăng nhập/Đăng ký



ginet

bảo hiểm 24h


www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)