Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4440 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Đ
Term Definition
DEBENTURE

1/ ở Mỹ: Trái phiếu tín chấp.

Loại trái phiếu không có thế chấp. Sự bảo đảm duy nhất đối với người cho vay là sự tin tưởng và uy tín của người vay. Phương pháp đánh giá chất lượng của trái phiếu tín chấp là phân tích nguồn thu, vị trí tổng thể và tương lai của công ty vay. 2/ ở Anh: Trái phiếu công ty.Trái phiếu do các công ty phát hành để huy động vốn vay dài hạn thường từ 10 đến 40 năm. Chủ sở hữu trái phiếu được hưởng lãi suất cố định bất kể công ty lãi hay lỗ.

Glossary 3.0 uses technologies including PHP and SQL

Kết nối để cập nhật tin mới nhất

Liên kết

www.webbaohiem.net