Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)

Home Diễn đàn
Xin chào, Khách
Xin hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký.    Quên mật khẩu?
Go to bottomPage: 123
TOPIC: Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A
#494
Re:Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A 4 Năm, 8 Tháng trước Karma: 7
Quota share reinsurance – tái bảo hiểm số thành
Tái bảo hiểm số thành là một hình thức tái bảo hiểm trong đó công ty nhận tái bảo hiểm nhận một tỷ lệ nhất định đối với mọi rủi ro.
dandan
Platinum Boarder
Posts: 380
graph
User Offline Click here to see the profile of this user
The administrator has disabled public write access.
 
#495
Re:Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A 4 Năm, 8 Tháng trước Karma: 7
Rate of premium – tỷ lệ phí
Là phí bảo hiểm được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm của một rủi ro. Đối với tái bảo hiểm vượt mức bồi thường, số phí này được tính bằng tỷ lệ phần trăm doanh thu phí của nghiệp vụ.

Reinsurance assumed – phần dịch vụ tái bảo hiểm được nhận
Phần rủi ro mà công ty tái bảo hiểm đã nhận từ công ty bảo hiểm gốc hay công ty nhượng.

Reinsurance ceded – phần dịch vụ bảo hiểm được nhượng
Phần rủi ro mà công ty bảo hiểm gốc hay công ty nhượng nhượng cho công ty tái bảo hiểm.

Reinsurance commission – hoa hồng nhận tái bảo hiểm
Số tiền một công ty tái bảo hiểm phải trả khi nhận một phần dịch vụ do công ty bảo hiểm gốc khai thác được và chuyển cho họ dưới hình thức tái bảo hiểm. Số tiền này thường được quy định bằng một tỷ lệ phần trăm trên tổng phí.

Reinsurance waiver clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm theo đó những điều chỉnh nhỏ về phí so với ban đầu sẽ không được thực hiện giữa nhà bảo hiểm và tái bảo hiểm vì việc điều chỉnh này tỏ ra không kinh tế.

Reinsured – người nhượng tái bảo hiểm
Cedant/ ceding company – công ty nhượng
Công ty bảo hiểm gốc thực hiện việc nhượng một phần hoặc toàn bộ rủi ro đã nhận ban đầu.

Reinsurer – nhà nhận tái bảo hiểm
Một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm chuyên nghiệp nhận phần trách nhiệm đối với rủi ro mà một công ty bảo hiểm khác đã nhượng cho họ.

Retention – mức giữ lại
Phần dịch vụ bảo hiểm mà nhà bảo hiểm giữ lại cho mình, có thể là một tỷ lệ phần trăm của các hợp đồng tỷ lệ, hoặc là một số lượng nhất định trong các hợp đồng vượt mức bồi thường.

Retrocedant – người chuyển nhượng tái bảo hiểm
Công ty tái bảo hiểm chuyển nhượng tái bảo hiểm phần rủi ro mà mình đã nhận trước đó cho một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm khác, công ty này được gọi là retrocessionaire- người nhận tái bảo hiểm chuyển nhượng.

Retrocession – chuyển nhượng tái bảo hiểm
Hành động chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phí tái bảo hiểm mà một nhà tái bảo hiểm đã nhận trước đó cho một nhà tái bảo hiểm khác.

Risk Assessment – đánh giá rủi ro
Là việc dự tính mức độ nguy hiểm của một rủi ro (đặc biệt trong bảo hiểm nhân thọ).

Risk management – quản lý rủi ro
Là biện pháp xử lý rủi ro một cách có hệ thống nhằm bảo toàn vốn và doanh thu không bị ảnh hưởng bởi các tổn thất tài chính phát sinh từ các sự cố bất ngờ. Công tác này bao gồm việc xác định, phân tích và định lượng rủi ro, áp dụng các biện pháp nhằm tránh và hạn chế tối đa tổn thất, quyết định biện pháp xử lý tài chính nào – chẳng hạn giới hạn rủi ro tổn thất, bảo hiểm và tự bảo hiểm – sẽ được áp dụng để hạn chế tối đa các tổn thất không thể tránh khỏi.
dandan
Platinum Boarder
Posts: 380
graph
User Offline Click here to see the profile of this user
The administrator has disabled public write access.
 
#496
Re:Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A 4 Năm, 8 Tháng trước Karma: 7
Sliding scale
Cách tính hoa hồng của hợp đồng chuyển nhượng tái bảo hiểm thay đổi tùy theo kết quả kinh doanh của hợp đồng đó.

Slip – bản chào
Là một văn bản do nhà môi giới gửi đến các nhà nhận bảo hiểm, trong đó có nêu các đặc điểm của rủi ro yêu cầu nhận bảo hiểm. Người nhận bảo hiểm chứng tỏ việc chấp nhận bảo hiểm của mình bằng cách ký tắt vào bản chào và ghi rõ tỷ lệ sẽ nhận bảo hiểm của dịch vụ đó.

Surplus reinsurance – tái bảo hiểm mức dôi
Tái bảo hiểm mức dôi là tái bảo hiểm những phần vượt quá một giá trị bảo hiểm nhất định nào đó. Phí tái bảo hiểm và tổn thất sẽ được chia theo tỷ lệ giữa công ty nhượng và công ty nhận tái bảo hiểm.
dandan
Platinum Boarder
Posts: 380
graph
User Offline Click here to see the profile of this user
The administrator has disabled public write access.
 
#497
Re:Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A 4 Năm, 8 Tháng trước Karma: 7
Technical reserve – quỹ dự trữ kỹ thuật
Là dự trữ mà công ty bảo hiểm phải dành ra để có đủ khả năng trang trải các trách nhiệm còn lại của các đơn bảo hiểm đã cấp.

Treaty reinsurance – tái bảo hiểm theo hợp đồng cố định
Tái bảo hiểm theo hợp đồng cố định là một thỏa thuận dài hạn giữa công ty bảo hiểm gốc và công ty tái bảo hiểm về việc nhượng và nhận tái bảo hiểm cho những rủi ro đã được quy định trong hợp đồng cố định. Tái bảo hiểm theo hợp đồng cố định cho phép việc nhượng và nhận tái bảo hiểm một cách tự động, song không nhất thiết phải là bắt buộc.
dandan
Platinum Boarder
Posts: 380
graph
User Offline Click here to see the profile of this user
The administrator has disabled public write access.
 
#498
Re:Thuật ngữ Tái bảo hiểm - A 4 Năm, 8 Tháng trước Karma: 7
Ultimate Net Loss
Tổn thất thực tế cuối cùng là tổn thất thuộc trách nhiệm của công ty bảo hiểm gốc ( bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc khiếu kiện) sau khi đã trừ phần thu hồi bồi thường và phần tài sản cứu được.

Underlying premium – phí gốc
Phí gốc là mức phí của công ty bảo hiểm gốc được áp dụng để tính phí tái bảo hiểm.

Underwritting capacity – khả năng nhận dịch vụ
Khả năng nhận dịch vụ là giá trị bằng tiền mặt tối đa mà công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm có thể nhận đảm đương trong một vụ tổn thất hoặc cho một rủi ro trong một khoảng thời gian nhất định.

Underwritting profit – lợi nhuận kinh doanh bảo hiểm / tái bảo hiểm
Lợi nhuận kinh doanh bảo hiểm / tái bảo hiểm là lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm/ tái bảo hiểm của một công ty. Lợi nhuận không bao gồm tiền thu được từ việc đầu tư vốn.

Unearned premium reserve – quỹ dự phòng phí
Tổng số phí của phần hợp đồng hoặc đơn bảo hiểm chưa hết hạn mà nhà bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm ghi trên sổ sách tính đến một ngày nhất định. Số phí này được tính theo một công thức căn cứ vào ngày cấp đơn và thời hạn bảo hiểm.
dandan
Platinum Boarder
Posts: 380
graph
User Offline Click here to see the profile of this user
The administrator has disabled public write access.
 
Go to topPage: 123
Quản trị viên: quangngocaiavn, Thangbaoviet
www.webbaohiem.net
Bảo hiểm (bao hiem) - Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam ( Bao hiem - cong thong tin bao hiem Viet Nam)